đại chúng hóa

đại chúng hóa

Nhà xuất bản đang tìm cách đại chúng hóa những tác phẩm kinh điển bằng các ấn bản bìa mềm giá rẻ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho một cái đó trở nên phổ biến, dễ tiếp cận được ưa chuộng trong quần chúng rộng rãi: Hành động biến đổi một sản phẩm, ý tưởng, kiến thức, hoặc văn hóa từ chỗ chỉ dành cho một nhóm nhỏ thành thứ dành cho số đông.
  2. Danh từ:

    • Quá trình hoặc kết quả của việc làm cho cái đó trở nên phổ biến trong đại chúng: Chỉ trạng thái hoặc sự kiện một thứ đã được lan rộng đến công chúng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà xuất bản đang tìm cách đại chúng hóa những tác phẩm kinh điển bằng các ấn bản bìa mềm giá rẻ.
    • Mục tiêu của chiến dịch này đại chúng hóa kiến thức về sức khỏe cộng đồng.
  • Danh từ:

    • Đại chúng hóa của điện thoại thông minh đã thay đổi hoàn toàn cách thức giao tiếp.
    • Quá trình đại chúng hóa nghệ thuật đôi khi có thể làm giảm tính chuyên sâu của .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đại chúng hóa văn hóa": quá trình làm cho các sản phẩm, giá trị văn hóa trở nên phổ biến trong xã hội.

    • Sự đại chúng hóa văn hóa qua mạng xã hội tạo ra nhiều trào lưu mới.
  • "đại chúng hóa giáo dục": nỗ lực mở rộng phổ cập giáo dục đến mọi tầng lớp nhân dân.

    • Đại chúng hóa giáo dục đại học một chính sách quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Phổ cập (động từ): truyền bá rộng rãi, làm cho thông dụng khắp nơi (thường dùng cho kiến thức, kỹ năng).

    • phổ cập tin học, phổ cập giáo dục tiểu học.
  • Bình dân hóa (động từ): làm cho phù hợp dễ tiếp cận hơn với tầng lớp bình dân, đôi khi nhấn mạnh việc hạ thấp giá thành hoặc đơn giản hóa.

    • bình dân hóa thời trang, bình dân hóa ẩm thực.
  • Đại chúng (danh từ): quần chúng rộng rãi, số đông người trong xã hội.

    • văn hóa đại chúng, báo chí đại chúng.
Từ đồng nghĩa
  • Phổ biến hóa: Làm cho trở nên thông dụng, lan rộng.
  • Lan tỏa: Truyền bá, mở rộng ảnh hưởng (thường dùng cho ý tưởng, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Chuyên biệt hóa: Tập trung vào một lĩnh vực hẹp, dành cho giới chuyên môn.
  • Độc quyền hóa: Giữ cho một thứ chỉ dành riêng cho một nhóm người nhất định, không phổ biến rộng rãi.
Thành ngữ hoặc cụm từ liên quan
  • Văn hóa đại chúng: Các sản phẩm văn hóa được sản xuất hàng loạt tiêu thụ bởi số đông.

    • Âm nhạc pop một bộ phận của văn hóa đại chúng.
  • Phương tiện truyền thông đại chúng: Các công cụ như báo chí, truyền hình, internet dùng để truyền tải thông tin đến quần chúng.

    • Sức mạnh của phương tiện truyền thông đại chúng rất lớn.